nhác thấy

nhác thấy

Nhác thấy bóng người ở cuối con đường, cô bé dừng lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn thoáng qua nhận ra: "nhác thấy" chỉ hành động nhìn lướt nhanh, không tập trung nhưng vẫn kịp nhận biết được sự tồn tại của một đối tượng nào đó.
    • Thấy một cách chợt, bất chợt: "nhác thấy" mang ý nghĩa nhìn thấy trong khoảnh khắc ngắn ngủi, thường tình cờ hoặc không chủ định.
dụ sử dụng
  • (Thoáng thấy bóng dáng người con gáilối đi xa.)
  • (Tôi chợt nhìn thấy một chiếc xe lạ đỗ trước cổng.)
  • (Anh ấy thoáng nhìn thấy khuôn mặt quen trong đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhác thấy bóng dáng": chỉ việc nhìn thấy hình bóng thoáng qua.

    • Nhác thấy bóng dáng người thân, ấy vội chạy ra. (Thoáng thấy hình bóng người thân, ấy vội chạy ra.)
  • "nhác thấy thoáng qua": nhấn mạnh tính chợt nhanh chóng của hành động.

    • Chỉ nhác thấy thoáng qua, tôi đã nhận ra đó bạn . (Chỉ thoáng nhìn thấy rất nhanh, tôi đã nhận ra đó bạn .)
Biến thể từ gần giống
  • Thoáng thấy (động từ): nhìn thấy rất nhanh, trong chốc lát.

    • Thoáng thấy ánh đèn pha, anh ta lánh sang bên. (Nhìn thấy ánh đèn pha trong chốc lát, anh ta tránh sang bên.)
  • Chợt thấy (động từ): thấy một cách bất ngờ, không dự tính.

    • Chợt thấy mưa rơi, vội vào nhà. (Bất ngờ thấy mưa rơi, vội vào nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoáng thấy: nhìn thấy lướt qua.
  • Chợt thấy: thấy một cách bất ngờ.
  • Lướt thấy: nhìn nhanh nhận ra.
Thành ngữ liên quan
  • Nhác thấy nhưng không nhìn : chỉ việc thấy một cách mơ hồ, không chi tiết.
    • Tôi nhác thấy nhưng không nhìn mặt người đó. (Tôi thoáng thấy nhưng không nhận khuôn mặt người đó.)